保溫

bǎo wēn bảo ôn

Hán Việt: bảo ôn · Pinyin: bǎo wēn

Tổng quan

giữ nóng | bảo quản nhiệt

Cấu tạo: (bảo) + (ôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữ nóng | bảo quản nhiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保持溫度。即使熱不發散。如:「這瓶子的保溫效果佳,讓人一整天都能喝到熱水。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保持温度,通常指使热不散出去:~杯|积雪可以~保墒。

Eng

  • CC-CEDICT to keep hot|heat preservation
  • Cihui to keep hot; heat preservation

ja

  • JMdict retaining warmth|keeping heat in|heat insulation