保生 bảo sanh Hán Việt: bảo sanh Tổng quan Cấu tạo: 保 (bảo) + 生 (sanh)Hán Việtbảo sanhCấu tạo保 + 生 · bảo + sanh nghĩa thành phần: bảo + sanh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 維護生命。《晉書.卷八四.列傳.殷仲堪》:「素履終吉,隱以保生者,其若是乎!」《紅樓夢》第一二回:「專治邪思妄動之症,有濟世保生之功。」