保用

bǎo yòng bảo dụng

Hán Việt: bảo dụng · Pinyin: bǎo yòng

Tổng quan

sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì), (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)

Cấu tạo: (bảo) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cho phép; sự được phép, quyền (được làm việc gì), (pháp lý) sự bảo đảm (hàng hoá đúng quy cách...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保證物品能在一定時期內正常使用而不發生重大故障。如:「這臺影印機可以保用五年。」 2.經由別人推薦而任用。《三國演義》第六回:「我始初聽你兩個,保用袁紹。今紹已反,是汝等一黨。」