保甲
bảo giáp
Hán Việt: bảo giáp · Pinyin: bǎo jiǎ
Tổng quan
hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 và 甲 được nhóm thành 保
Nghĩa
Việt
- Cihui hệ thống hành chính cộng đồng và tự vệ lịch sử được tạo ra trong thời Tống và phục hồi trong thời Dân Quốc, trong đó các hộ gia đình được nhóm thành 甲 và 甲 được nhóm thành 保
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时户籍编制制度,若干户编作一甲,若干甲编作一保,甲设甲长,保设保长。
Eng
- CC-CEDICT historical communal administrative and self-defence system created during the Song Dynasty and revived during the Republican Era, in which households are grouped in jia 甲[jia3] and jia are grouped in bao 保[bao3]
- Cihui 保甲 ǎojiǎ n. 1. tithing security system 2. headman of village security system