保稅

bǎo shuì bảo thuế

Hán Việt: bảo thuế · Pinyin: bǎo shuì

Tổng quan

hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế bảo lưu thuế nhập khẩu; tạm treo thuế nhập khẩu (tạm ghi nợ để khỏi đóng thuế nhập khẩu cũng như hoàn thuế khi tái xuất hàng gia công tạm nhập)。凡由國外進口的物品再行加工出口,避免日後出口退稅的手續,在進口時暫時記賬,先免繳關稅,稱為保稅。

Cấu tạo: (bảo) + (thuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế bảo lưu thuế nhập khẩu; tạm treo thuế nhập khẩu (tạm ghi nợ để khỏi đóng thuế nhập khẩu cũng như hoàn thuế khi tái xuất hàng gia công tạm nhập)。凡由國外進口的物品再行加工出口,避免日後出口退稅的手續,在進口時暫時記賬,先免繳關稅,稱為保稅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡由外國進口的原料貨物再經製造或加工出口,為免日後外銷退稅的手續,可於進口時,以暫時記帳方式,先免徵關稅,稱為「保稅」。

Eng

  • CC-CEDICT bonded (goods, factory etc)
  • Cihui bonded (goods, factory etc)

ja

  • JMdict customs bond