稅
thuế
Hán Việt: thuế · Pinyin: shuì
Tổng quan
thuế thuế vụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shuì |
|---|---|
| Hán Việt | thuế |
| Quảng Đông | deoi6 |
| Mân Nam | se3 |
| Nhật Bản | MITSUGI |
| Hàn Quốc | 세 |
| Chú âm | ㄕㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjyed |
| Phản thiết | 大𤑔切 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thuế, món tiền nhà nước lấy vào của dân bao nhiêu đó để chi dùng việc nước gọi là {thuế}. Các hàng hóa đem bán phải nộp tiền rồi mới được bán gọi là {thuế}. Thuê, mướn. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Đối hộ cựu hữu không chỉ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kỳ trung} [對戶舊有空第,一老嫗及少女…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thuê Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 國家向人民徵收所得的一部分,作為國家經費。如:「所得稅」、「營業稅」。 [動] 1.租賃。唐.白行簡《李娃傳》:「聞茲地有隙院,願稅以居,信乎?」《聊齋志異.卷二.俠女》:「對戶舊有空第,一老嫗及少女,稅居其中。」 2.以物贈人。《禮記.檀弓上》:「未仕者不敢稅人,如稅人則以父兄之命。」
Eng
- CC-CEDICT taxes|duties
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】舒芮切【集韻】【韻會】【正韻】輸芮切,𠀤音帨。【說文】租也。【廣韻】斂也。【禮·王制】古者公田藉而不稅。【春秋·宣十五年】初稅畝。【周禮·天官·司書】凡稅斂,掌事者受法焉。【前漢·食貨志】有賦有稅。稅謂公田什一,及工商虞衡之入也。賦共車馬甲兵,士徒之役,充實府庫,賜予之用。稅給郊社宗廟百神之祀,天子奉養,百官祿食,庶事之費。 又【爾雅·釋詁】稅,舍也。【註】舍,放置。【史記·李斯傳】我未知所稅駕。【註】稅駕,猶解駕,言休息也。 又【韻會】以物遺人曰稅。【禮·檀弓】未仕者不稅人,如稅人則以父兄之命。【註】謂遺人。 又姓。【盛弘之荆州記】建州信陵縣有稅氏。千家姓云:河閒人。宋有進士稅挺。 又與說通。【詩·鄘風】說于農郊。【註】說,本或作稅。毛云:舍也。 又【集韻】【韻會】𠀤吐外切,音駾。【禮·檀弓】曾子曰:小功不稅,則是遠兄弟終無服也,而可乎。【註】日月已過,聞喪而服曰稅。又【服問】大功之葛,以有本爲稅。【註】稅,變易也。 又【集韻】吐玩切,音彖。【禮·雜記】夫人稅衣揄狄。【疏】稅謂黑衣也。 又【集韻】他括切,音脫。【左傳·成九年】晉侯見鐘儀,問之,有司對曰:鄭人所獻楚囚也。使稅之。【註】稅,解也。 又【集韻】輸𤑔切,音說。田賦也。 又與悅通。【史記·禮書】凡禮始乎脫,成乎文,終乎稅。【註】稅作悅,言禮終卒和悅人情。亦與襚通。【史記·陸賈傳】平原君朱建母喪,辟陽侯乃奉百金往稅。【註】稅,贈終服也。 又叶大𤑔切,音耋。【王筠詩】九沸翻成緩,六輔良爲切。烟霞幸易親,龜紐詎難稅。 考證:〔【詩·衞風】說于農郊。〕 謹照原文衞風改鄘風。
Thuyết Văn
租也。从禾。兌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
輸芮切。十五部。
【稅】 (thuế ⟨thối|thoát⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 禾 (hòa) | Thanh phù (聲符): 兌 (đoái) Phiên thiết: Thâu nhuế thiết Thượng tự: 輸 (thâu) | Hạ tự: 芮 (nhuế) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ui' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thúi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tô (Thuế ruộng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 税 · 税 · 税 · 税 · 税