保育

bǎo yù bảo dục

Hán Việt: bảo dục · Pinyin: bǎo yù

Tổng quan

chăm sóc trẻ | bảo tồn (môi trường, v.v.) iữ gìn nuôi nấng. bảo dục bảo dục ☆Giữ gìn nuôi nấng.

Cấu tạo: (bảo) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc trẻ | bảo tồn (môi trường, v.v.) iữ gìn nuôi nấng. bảo dục bảo dục ☆Giữ gìn nuôi nấng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保護養育。常以幼童為對象。《紅樓夢》第五三回:「兩邊有一副長聯,寫道是:『肝腦塗地,兆姓賴保育之恩。功名貫天,百代仰烝嘗之盛。』」《隋唐演義》第三六回:「寶林院沙夫人,因夜間在馬上馳驟太過了,回院去一陣肚疼,即便墜下一胎,是個男形,不能保育。」 2.天然資源的合理利用。如:「生態保育」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经心照管幼儿,使好好成长:~院丨儿童~事业。

Eng

  • CC-CEDICT to look after (children); childcare|to protect (wildlife, cultural heritage etc); conservation
  • Cihui to look after (children); childcare; to protect (wildlife, cultural heritage etc); conservation

ja

  • JMdict nurturing|rearing|childcare|day care