育
dục
Hán Việt: dục · Pinyin: yù
Tổng quan
sinh con nuôi dưỡng giáo dục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yù |
|---|---|
| Hán Việt | dục |
| Quảng Đông | jo1 |
| Mân Nam | io |
| Nhật Bản | IKU |
| Hàn Quốc | 육 |
| Chú âm | ㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | juk |
| Baxter-Sagart | m-quk |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-quk |
| Phản thiết | 直祐切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nuôi, nuôi cho khôn lớn gọi là {dục}. Sinh. Như {dục lân} [育麟] sinh con trai. Thơ bé.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm dọc bực dọc; chiều dọc, dọc ngang [Eng: testiness; along, powerful and influential]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dục Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọc Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dọc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: dọc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.生育。如:「生兒育女」。《易經.漸卦.九三》:「夫征不復,婦孕不育。」《後漢書.卷四四.張禹傳》:「鄧太后以殤帝初育,欲令重臣居禁內。」 2.成長。《呂氏春秋.開春論.察賢》:「雪霜雨露時,則萬物育矣,人民修矣,疾病妖厲去矣。」《文選.潘岳.秋興賦》:「覽花蒔之時育兮,察盛衰之所託。」 3.撫養、培養。如:「養育」、「教育」、「育幼院」。《易經.蒙卦.彖曰》:「山下出泉蒙,君子以果行育德。」《詩經.小雅.蓼莪》:「拊我畜我,長我育我。」 [名] 姓。如上古時代有育唐。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 育〈动〉 (会意。甲骨文字形,象妇女生孩子。上为母”及头上的装饰,下为倒着的子”。) 同本义 育,生也。--《广雅》 无遗育。--《书·盘庚》 至如今不育。--《国语·晋语》 子孙蕃育之谓也。--《国语·周语》 妇孕不育,失其道也。--《易·渐》 又如节育(节制生育);育孕(怀胎足月以至分娩);生儿育女 抚养;教育 育,养子使作善也。--《说文》 教育子。--《虞书》 载生载育,时维后稷。--《诗·大雅·生民》 又如育女(养女);育材(育才。培养人才);育德(培养德性);德育(政 育yù ⒈生,生养不~。做好计划生~。 ⒉养活,培植~蚕。~种。~苗。封山…
Eng
- CC-CEDICT to have children|to raise or bring up|to educate
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音昱。【說文】養子使作善也。【廣韻】養也。【易·蒙卦】君子以果行育德。【註】育德者,養正之功也。【疏】育養其德。 又【爾雅·釋詁】育,長也。【詩·衞風】旣生旣育。【箋】育謂長老也。【書·盤庚】我乃劓殄滅之,無遺育。【傳】育,長也。【晉語】正名育類。【註】育,長也。 又生也。【禮·中庸】發育萬物。【註】育,生也。 又覆育也。【詩·小雅】長我育我。【箋】育,覆育也。 又幼稚也。【詩·衞風】昔育恐育鞠。【箋】昔育,昔幼稚之時也。 又地名。【前漢·地理志】育陽。【註】屬南陽郡。 又【集韻】亦姓。 又【集韻】直祐切,音胄。胤也。 又【韻會】通作鬻。【詩·幽風】鬻子之閔斯。【禮·樂記】毛者孕鬻。【註】鬻,生也。又【集韻】或作毓。【前漢·五行志】孕毓根荄。 又【韻補】叶音亦。【詩·大雅】載生載育。叶上夙下稷。夙音夕。 又叶音乙。【黃伯仁龍馬頌】稟神祇之化靈,乃大宛而再育。資𤣥螭之表象,似靈虯之注則。
Thuyết Văn
養子使作善也。 从𠫓。 肉聲。 虞書曰。 敎育子。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
孟子曰。中也養不中。才也養不才。 不从子而从倒子者、正謂不善者可使作善也。 余六切。三部。 虞書當作唐書。說在禾部。 堯典文。今尙書作冑子。攷鄭注王制作冑。注周官大司樂作育。王肅注尙書作冑。葢今文作育。古文作冑也。釋言曰。育、稚也。故史記作敎稚子。邠風毛傳亦曰。鬻子、稚子也。稚者當養以正。二義實相因。
【育】 (dục) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠫓 (lưu) | Thanh phù (聲符): 肉 (nhục) Phiên thiết: Dư lục thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 六 (lục) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dưỡng (Nuôi lớn. Như ông Mạ) tử (Con. Bất luận trai g) sử (Khiến) tác (Nhấc lên. Như…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 毓 · 袬 · 𣫺 · 𩛭 · 𭨨 · 毓 · 袬