保薦
bảo tiến
Hán Việt: bảo tiến · Pinyin: bǎo jiàn
Tổng quan
giới thiệu: tiến cử
Nghĩa
Việt
- Cihui giới thiệu: tiến cử
- Cihui giới thiệu; tiến cử。負責推薦(人)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保舉推薦。《新五代史.卷五○.雜傳.王峻傳》:「峻多發書諸證,求為保薦。」《三國演義》第一四回:「吾侯得此恩命,實曹將軍於帝前保薦之力也。」也作「保荐」。
Eng
- Cihui 保薦 bǎojiàn v. recommend (by sb. in responsible position)