jiàn tiến

Hán Việt: tiến · Pinyin: jiàn

Tổng quan

giới thiệu dâng cúng (cổ) chiếu rơm

薦任 · 薦新 · 薦舉 · 薦酒 · 薦亡旛 · 薦慈塔 · 保薦 · 稿薦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiàn
Hán Việttiến
Quảng Đôngzin3
Mân Namtsì
Nhật BảnSUSUMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổcenh
Baxter-SagartCə.tsˤə[r]-s
Hán ngữ Thượng cổCə.tsˤə[r]-s
Phản thiết作甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cỏ, rơm cho súc vật ăn gọi là {tiến}. Chiếu cói cũng gọi là {tiến}. Dâng. Như {tiến tân} [薦新] dâng cúng của mới. Tiến cử. Như {tiến hiền} [薦賢] tiến cử người hiền tài. Giới thiệu cho người biết cũng gọi là {tiến}. Dị dạng của chữ [荐].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.獸類所吃的草。《說文解字.廌部》:「獸之所食艸。」《莊子.齊物論》:「民食芻豢,麋鹿食薦。」 2.草蓆、草墊。南朝宋.劉義慶《世說新語.德行》:「既無餘席,便坐薦上。」《晉書.卷九六.列女傳.陶侃母湛氏傳》:「湛氏乃徹所臥新薦,自剉給其馬。」 3.祭品。《禮記.祭義》:「仲尼嘗奉薦而進親也。」 [動] 1.藉、襯墊。《漢書.卷六八.霍光傳》:「韋絮薦輪,侍婢以五采絲輓顯,游戲第中。」《文選.賈誼.弔屈原文》:「章甫薦履,漸不可久兮。」 2.呈獻、進獻。《論語.鄉黨》:「君賜腥,必熟而薦之。」《禮記.祭義》:「卿大夫有善,薦於諸侯。」 3.推舉…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 薦jiàn"荐"的繁体字。

Eng

  • CC-CEDICT to recommend|to offer sacrifice (arch.)|grass|straw mat

ja

  • JMdict woven straw mat (orig. made of wild rice leaves)|beggar|Manchurian wild rice (Zizania latifolia)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𧲛【唐韻】【集韻】𠀤作甸切,音𧲛。【爾雅·釋草】薦,黍蓬。【疏】蒿也。【唐書·契苾何力傳】逐薦草美水以爲生。【說文】獸之所食草也。【莊子·齊物論】麋鹿食薦。【郭註】六畜所食曰薦。 又【韻會】進也。【易·豫卦】殷薦之上帝。【周禮·籩人】薦羞之實。【註】未食未飮曰薦,旣食旣飮曰羞。【穀梁傳註】無牲而祭曰薦。又【集韻】才甸切。通荐。【前漢·終軍傳】隨畜薦居。【師古註】薦讀曰荐。 又與縉通。【史記·五帝本紀】薦紳先生難言之。 又【揚子·方言】江淮家居𥴖中謂之薦。【註】薦音荐。 又【字彙補】卽略切,音爵。【詩·大雅】𥂘醢以薦。與臄、咢爲韻。【集韻】或作𥤆、𧲛。𥴖字原从稗作。 考證:〔【周禮·籩人】薦羞之事。〕 謹照原文事改實。〔【揚子·方言】江淮家𥴖于中,謂之薦。【註】薦音符。〕 謹照原文𥴖于改居𥴖。符改荐。

Thuyết Văn

獸之所食艸。 从廌艸。 古者神人㠯廌遺黃帝。 帝曰。何食何處。曰。食薦。 夏處水澤。冬處松柏。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

艸部曰。荐、艸席也。與此義別。而古相叚借。左氏傳。戎狄荐居。服虔云。荐、艸也。言狄人逐水艸而居徙無常處。是則子愼謂荐卽薦之叚借字也。莊子。麋鹿食薦。釋文引三蒼注曰。六蓄所食曰薦。凡注家云薦進也者、皆荐之叚借字。荐者、藉也。故引伸之義爲進也、陳也。 會意。作甸切。十三部。 絫𧦝曰解廌。單𧦝曰廌。 當作艸。 此說从廌艸之意。初造字時。因廌食艸成字。後乃用爲凡獸所食艸之偁。不入艸部者、重廌也。

【薦】 (tiến) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 廌艸 (trĩ thảo) Phiên thiết: Tác điện thiết Thượng tự: 作 (tác) | Hạ tự: 甸 (điện) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thú (Giống muông (giống c) chi (Chưng) sở (Xứ sở. Như {công sở}) thực (Đồ để ăn. Các loài t) thảo (Nguyên…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𠭶 · 𥴱 · 𧂑 · 𧄟 · 𧲛 · 荐 · 荐 · 荐 · 荐