保亲 bảo thân Hán Việt: bảo thân Tổng quan Cấu tạo: 保 (bảo) + 亲 (thân)Hán Việtbảo thânCấu tạo保 + 亲 · bảo + thân nghĩa thành phần: bảo + thân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.做媒。元.關漢卿《救風塵》第一折:「(外旦云)我不人情去,我待嫁人哩。(正旦曰)我正來與你保親。」 2.媒人。《西遊記》第二三回:「等老孫做個保親,沙僧做個媒人。」