保證金

bǎo zhèng jīn bảo chứng kim

Hán Việt: bảo chứng kim · Pinyin: bǎo zhèng jīn

Tổng quan

tiền đặt cọc | ký quỹ | bảo chứng | tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh) | tiền bảo lãnh 1. tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc。為了保證履行某種義務而繳納的一定數量的錢. 2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)。舊時被告人為了保證不逃避審訊而向法院或警察機關繳納的一定數量的錢。

Cấu tạo: (bảo) + (chứng) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền đặt cọc | ký quỹ | bảo chứng | tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh) | tiền bảo lãnh 1. tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc。為了保證履行某種義務而繳納的一定數量的錢. 2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)。舊時被告人為了保證不逃避審訊而向法院或警察機關繳納的一定數量的錢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.供保證目的而存儲的金錢,統稱為「保證金」。如:「融資需儲存一定比例的保證金,方能進行。」 2.為履行某項諾言,預先繳付相當數目的現金作為擔保,該現金則稱為「保證金」。如:「只要完成住宿契約上的內容,便會歸還保證金。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在经济活动(如证券、期货等交易)中为了确保履行某种约定而缴纳的一定数量的钱。

Eng

  • CC-CEDICT earnest money|cash deposit|bail|margin (in derivative trading)
  • Cihui earnest money; cash deposit; bail; margin (in derivative trading)