保身
bảo thân
Hán Việt: bảo thân
Tổng quan
thoát thân; giữ mình。保全自己。 明哲保身 sáng suốt giữ mình
Nghĩa
Việt
- Cihui thoát thân; giữ mình。保全自己。 明哲保身 sáng suốt giữ mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護自身,使無禍敗。《莊子.養生主》:「可以保身,可以全生。」三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「但欲保身敕行,不蹈有過之地。」
Eng
- Cihui 保身 ǎoshēn v.o. care about one's own safety
ja
- JMdict self-protection