保釋

bǎo shì bảo thích

Hán Việt: bảo thích · Pinyin: bǎo shì

Tổng quan

cho tại ngoại | bảo lãnh

Cấu tạo: (bảo) + (thích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho tại ngoại | bảo lãnh
  • Cihui bảo thích bảo thích ☆Có tội, nạp tiền bạc hoặc của cải làm bằngđể được tạm thả ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刑事未決的嫌疑犯,提出相當保證,由法院暫時釋放之,稱為「保釋」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在刑事诉讼中,被羁押的犯罪嫌疑人、被告人根据法律的规定取保获释。

Eng

  • CC-CEDICT to release on bail|to bail
  • Cihui to release on bail; to bail