釋
Hán Việt: thích · Pinyin: shì
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Bỏ, tên bụt Thích Ca, thời lấy nghĩa rằng là Hoành Quảng 宏廣 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 解也。 Giải dã. (Cởi bỏ) [Quảng vận 廣韻] 捨也。 Xả dã. (Buông bỏ) 《梁昭明·東齋聽講》 昔聞孔道貴,今覩釋花珍。 Tích văn Khổng đạo quý, kim đổ Thích hoa trân. (Xưa nghe đạo Khổng quý, nay thấy đạo Thích trân quý hơn) “Chú” 註: 釋迦,佛號。 Thích Ca, phật hiệu. (Thích Ca là danh hiệu của Phật) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 賞職切 Thưởng chức…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shì |
|---|---|
| Hán Việt | thích |
| Quảng Đông | jik6 |
| Mân Nam | sik |
| Nhật Bản | TOKU |
| Hàn Quốc | 석 |
| Chú âm | ㄕˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjek |
| Baxter-Sagart | l̥Ak |
| Hán ngữ Thượng cổ | l̥Ak |
| Phản thiết | 施隻切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 昔 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cổi ra, nới ra. Giải thích ra. Giải rõ nghĩa sách gọi là {thích hỗ} [釋詁] hay {thích huấn} [釋訓]. Buông. Như {kiên trì bất thích} [堅持不釋] giữ vững không buông, {khai thích vô cô} [開釋無辜] buông tha cho kẻ không tội, v.v. Tiêu tan. Như {tâm trung vi chi thích nhiên} [心中爲之釋然] trong lòng…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thịch thình thịch [Eng: the thud]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.佛教始祖釋迦牟尼的簡稱。唐.王勃〈彭州九隴縣龍懷寺碑〉:「十千天子,新朝帝釋之宮。」 2.泛稱佛教。明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷八下.滇遊日記九》:「他處皆釋盛於道,而此獨反之。」 3.姓。如南朝梁有釋道安。 [動] 1.解說、說明。如:「解釋」、「注釋」、「詮釋」。 2.解除、消散。如:「釋懷」、「冰釋」、「如釋重負」、「盡釋前嫌」。《國語.晉語四》:「遂伐曹、衛,出穀戍,釋宋圍。」 3.放開、赦免。如:「釋放」、「開釋」、「保釋」。漢.王充《論衡.變虛》:「方伯聞其言,釋其罪,委之去乎?」 4.放棄、捨去。《左傳.昭公二十六年》:「諸侯釋位…
Eng
- CC-CEDICT to explain|to release|Buddha (abbr. for 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2])|Buddhism
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】賞職切【集韻】【韻會】施隻切,𠀤音適。【說文】解也。从釆,釆取其分別物也。【左傳·襄二十九年】春王正月,公在楚,釋不朝正于廟也。【註】釋,解也。【疏】解釋公所以不得親自朝正也。【吳語】乃使行人奚斯釋言於齊。【註】釋,解也。以言自解。 又【廣韻】捨也。【前漢·食貨志】今農事棄捐,而采銅者日蕃,釋其耒耨,冶鎔炊炭。【管子·霸形篇】釋實而攻虛,釋堅而攻膬,釋難而攻易。 又消也,散也。【前漢·景十三王傳】骨肉冰釋。【註】師古曰:冰釋,言消散也。【淮南子·俶眞訓】北方有不釋之冰。 又放也。【書·多方】開釋無辜,亦克用勸。【傳】開放無罪之人。【左傳·哀八年】請釋子服何於吳。 又【爾雅·釋詁】釋,服也。【疏】釋者,釋去恨怨而服也。 又【書·大禹謨】釋兹在兹。【傳】釋,廢也。 又【禮·王制】出征,執有罪反,釋奠于學,以訊馘告。【註】釋菜奠幣,禮先師也。 又【禮·禮器】禮釋回,增美質。【註】釋,猶去也。回,邪辟也。又【儀禮·士虞禮】舉魚腊俎,俎釋三个。【註】釋,猶遺也。 又【書·伊訓】若虞機張,往省括于度則釋。【疏】釋弦發矢。 又潤也。【禮·內則】欲濡肉,則釋而煎之以醢。【疏】欲得濡肉,則以水潤釋而煎之以醢也。 又【詩·大雅】釋之叟叟。【傳】釋,淅米也。 又釋迦,佛號。今僧家皆稱釋氏。【支遁·詠人日詩】釋迦乗虛會。【梁昭明·東齋聽講】昔聞孔道貴,今覩釋花珍。 又姓。 又【韻會】或作澤。【詩·周頌】其耕澤澤。【註】言土解也。【周禮·冬官考工記】水有時以澤。 又【集韻】亦作繹。通作醳。【史記·魏世家】與其以秦醳衞,不如以魏醳衞。 又【字彙補】羊益切,音亦。悅也。【六書正譌】別作懌,非。【嵆康·琴賦】康樂者聞之,則欨愉懽釋。 又【韻補】叶施灼切,音爍。【楚辭·九章】凌陽侯之泛濫兮,忽翺翔之焉薄。心絓結而不解兮,思蹇產而不釋。 考證:〔【前漢·食貨志】今農事棄捐,而采銅者日蕃,釋其耒耨,冾鎔炊炭。〕 謹照原文冾改冶。
Thuyết Văn
解也。 從釆。釆取其分別。从睪聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
廣韵曰。捨也。解也。散也。消也。廢也。服也。按其實一解字足以包之。 考工記以澤爲釋。史記以醳爲釋。皆同聲假借也。古音在五部。音轉則廣韵在二十二昔、施隻切是也。徐鉉所引唐韵賞職切。
【釋】 (thích ⟨dịch⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 睪 (dịch (Rình)) Phiên thiết: Thi chích thiết Thượng tự: 施 (thi) | Hạ tự: 隻 (chích) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giải (Bửa ra) vậy。 tòng (Theo. Như {tòng nhất) biện (Phân biệt rõ)。 biện (Phân biệt rõ) thủ (Ch…
Tự hình
- Giáp cốt
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥼶 · 釈 · 释 · 释 · 釈 · 释