保鏢

bǎo biāo bảo phiêu

Hán Việt: bảo phiêu · Pinyin: bǎo biāo

Tổng quan

vệ sĩ gười áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu. bảo tiêu bảo tiêu ☆Người áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu. 1. bảo tiêu; hộ vệ; bảo vệ。會技擊的人 ,佩帶武器,為別人護送財物或保護人身安全。 2. vệ sĩ; nhân viên bảo vệ; vệ sĩ; người bảo tiêu (nói ví von)。指做這種工作的人。現在多用於比喻。

Cấu tạo: (bảo) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo tiêu bảo tiêu ☆Người áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu.
  • Cihui vệ sĩ gười áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu. bảo tiêu bảo tiêu ☆Người áp tải hàng hoá, ngăn ngừa bất trắc dọc đường, để được trả tiền công. Cũng đọc Bảo phiêu. 1. bảo tiêu; hộ vệ; bảo vệ。會技擊的人 ,佩帶武器,為別人護送財物或保護人身安全。 2. vệ sĩ;…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古時稱專門以武技保護他人在行旅中財物、生命安全的行業。《老殘遊記》第七回:「如京中保鏢的呢,無論十萬二十萬銀子,只須一兩個人便可保得。」也作「保鑣」。 2.私人僱用的護衛。也作「保鑣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 会技击的人佩带武器,为别人护送财物或保护人身安全。也泛指做护卫工作;指做这种工作的人。

Eng

  • CC-CEDICT bodyguard
  • Cihui bodyguard