鏢
phiêu
Hán Việt: phiêu · Pinyin: biāo
Tổng quan
vũ khí phóng giống như phi tiêu hàng hóa được bảo vệ bởi đoàn hộ tống vũ trang
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | biāo |
|---|---|
| Hán Việt | phiêu |
| Quảng Đông | biu1 |
| Mân Nam | pio |
| Nhật Bản | KOJIRI |
| Hàn Quốc | 표 |
| Chú âm | ㄅㄧㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | phjeu |
| Phản thiết | 𤰞遙切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái phiêu, cây lao. Một thứ đồ binh như cái giáo mà ngắn, dùng để lao người. {Phiêu cục} [鏢局] cơ quan, tổ chức tư nhân thời xưa nhận hộ tống hàng hóa từ nơi này tới nơi khác để lấy tiền công. Còn đọc là {tiêu}. Như {phi tiêu} [飛鏢].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm phiếu [Eng: dart, spear, harpoon; escort]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.舊時一種金屬暗器。形似矛頭,長短輕重不一,可投擲,具殺傷力。如:「飛鏢」、「毒鏢」。《兒女英雄傳》第一五回:「他把手裡這枝鏢,迎著那枝鏢發出去,打個正著!」 2.古代委託鏢局保護運送的行李或財物。如:「失鏢」、「索鏢」、「走鏢」。
Eng
- CC-CEDICT dart-like throwing weapon|goods sent under the protection of an armed escort
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】撫招切【集韻】紕招切,𠀤音漂。【說文】本作𨰐。刀削末銅也。【廣韻】刀劒鞘下飾也。 又【集韻】𤰞遙切,音猋。與𨭚同。刀鋒也。
Thuyết Văn
刀削末銅也。 从金。𤐫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
削者、刀鞞也。私妙切。俗作韒。刀室之末。以銅飾之曰鏢。鞞用革。故其末飾銅耳。而高誘注天文訓云。標讀如刀末爲鏢。通俗文曰。刀鋒爲𨭚。皆自刀言、不自刀室言。與許說異矣。 撫招切。二部。
【鏢】 (phiêu ⟨tiêu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𤐫 (𤐫) Nghĩa: đao (Con dao.) tước (Vót.) mạt (Ngọn. Như {mộc mạt} ) đồng (Đồng (Copper) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𨭚 · 𨮬 · 𨯺 · 𨰐 · 鑣 · 镖 · 镖 · 鑣 · 镖