保長
bảo trường
Hán Việt: bảo trường · Pinyin: bǎo cháng
Tổng quan
(toán) bảo toàn khoảng cách | đẳng cự | đứng đầu của một bảo 保 trong hệ thống bảo giáp 保甲
Nghĩa
Việt
- Cihui (toán) bảo toàn khoảng cách | đẳng cự | đứng đầu của một bảo 保 trong hệ thống bảo giáp 保甲
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一保之長。《宋史.卷一九二.兵志六》:「熙寧初,王安石變募兵而行保甲,帝從其議。三年,始聯比其民以相保任。乃詔畿內之民,十家為一保,選主戶有幹力者一人為保長。」《福惠全書.卷二三.保甲部.調集符信》:「信籤發到,該保長將存執左半籤比對,長短字跡不差,方可施行。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 鳳凰晝鳴。漢.劉向《說苑.卷一八.辨物》:「天老曰:『夫鳳,鴻前麟後,……。晨鳴曰「發明」,晝鳴曰「保長」,飛鴻曰「上翔」,集鳴曰「歸昌」。』」一說鳳凰夜鳴。《宋書.卷二八.符瑞志中》:「鳳凰者,仁鳥也。……昏鳴曰固常,夜鳴曰保長。」
Eng
- CC-CEDICT (math.) distance-preserving|isometric
- CC-CEDICT head of a bao 保[bao3] in the baojia 保甲[bao3 jia3] system
- Cihui (math.) distance-preserving; isometric