保駕

bǎo jià bảo giá

Hán Việt: bảo giá · Pinyin: bǎo jià

Tổng quan

(thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác) | (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước) hộ giá; bảo vệ vua (nay thường dùng để nói đùa)。舊指保衛皇帝,現在多用於開玩笑的場合。

Cấu tạo: (bảo) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thời xưa) hộ tống hoàng đế (hoặc nhân vật quan trọng khác) | (ngày nay) hộ tống ai đó (thường mang tính hài hước) hộ giá; bảo vệ vua (nay thường dùng để nói đùa)。舊指保衛皇帝,現在多用於開玩笑的場合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保衛皇帝。《三國演義》第一七回:「叛賊之臣,使昔日關中保駕之功,化為烏有。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指保卫皇帝,现泛指保护某人或某事物:有老张给你~,你怕什么?|为经济建设~护航。

Eng

  • CC-CEDICT (in former times) to escort the emperor (or other important personage)|(nowadays) to escort sb (usually jocular)
  • Cihui (in former times) to escort the emperor (or other important personage); (nowadays) to escort sb (usually jocular)