保鮮
bảo tiên
Hán Việt: bảo tiên · Pinyin: bǎo xiān
Tổng quan
giữ cho tươi
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ cho tươi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保持食物、花卉等鮮度,不使變質。如:「生鮮食材的保鮮期有限,應及早食用,不宜久藏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保持蔬菜、水果、肉类等易腐食物新鲜不变质:~纸|食品~|改进水产品~技术。
Eng
- CC-CEDICT to keep fresh
- Cihui 保鮮 ǎoxiān v.o. keep (food) fresh