xiān tiên

Hán Việt: tiên · Pinyin: xiān

Tổng quan

tươi sáng (màu sắc) ngon đậm đà món ngon đồ ăn thủy sản hiếm

鮮妍 · 鮮嫩 · 鮮於 · 鮮果 · 鮮蘑 · 鮮1. · 鮮2. · 鮮果局

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Quảng Đôngsin1
Mân Namsian
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄧㄢˉ
Hán ngữ Trung cổsien
Baxter-Sagart[s][a]r
Hán ngữ Thượng cổ[s][a]r
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá tươi. Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là {tiên thực} [鮮食]. Tươi, cá thịt mới làm, rau quả mới hái đều gọi là {tiên}. Như {tiên hoa} [鮮花] hoa tươi. Tục gọi mùi ngon là {tiên}. Tốt đẹp. Như {tiên minh} [鮮明] tươi đẹp, rực rỡ, {tiên nghiên} [鮮妍] tươi đẹp. Một âm là {tiển}. Ít. Pháp…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tươi cá tươi [Eng: fresh fish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiên Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.魚類。《老子》第六○章:「治大國若烹小鮮。」宋.張元幹〈水調歌頭.平日幾經過〉詞:「調鼎他年事,妙手看烹鮮。」_x000D_ 2.活魚。唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「修箭褭金餌,群鮮沸池羹。」_x000D_ 3.剛宰殺的禽畜等肉品。晉.左思〈蜀都賦〉:「割芳鮮,飲御酣。」_x000D_ 4.泛稱新鮮美味的食物。如:「海鮮」、「嘗鮮」、「時鮮」。《紅樓夢》第七回:「咱們送他的,趁著他家有年下送鮮的船去,一併都交給他們帶了去罷。」_x000D_ 5.姓。如五代時後蜀有鮮思明。_x000D_ [形]_x000D_ 1.剛宰殺的。漢.枚…

Eng

  • CC-CEDICT fresh|bright (in color)|delicious|tasty|delicacy|aquatic foods
  • CC-CEDICT few|rare

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤相然切,音仙。魚名。出貉國。【禮·內則】冬宜鮮羽。【註】鮮,生魚也。又【玉篇】生也。【書·益稷】暨益播奏庶艱食鮮食。【傳】鳥獸新殺曰鮮。【儀禮·士昏禮】腊必用鮮。【疏】義取夫婦日新之義。【左傳·襄三十年】唯君用鮮。【註】鮮,野獸也。又【廣韻】潔也。【易·說卦】爲蕃鮮。【註】鮮,明也。又【釋名】鮮,好也。【玉篇】善也。又國名。【後漢·東夷傳】昔箕子避地朝鮮。又【鮮𤰞傳】鮮𤰞者,依鮮𤰞山,故因號焉。又山水名。【水經注】北鮮之山,鮮水出焉。又姓。【後蜀錄·李壽司空】鮮思明。又鮮于,複姓。【風俗通】武王封箕子於朝鮮,其子食采於朝鮮,因氏焉。又【廣韻】【集韻】𠀤息淺切,音獮。【易·繫辭】故君子之道鮮矣。【釋文】盡也。又【書·無逸】惠鮮鰥寡。【傳】又加惠鮮乏鰥寡之人。【疏】鮮,少乏也。【詩·鄭風】終鮮兄弟。【箋】鮮,寡也。【禮·中庸】民鮮能久矣。【註】鮮,罕也。又少也。亦善也。【詩·邶風】籧篨不鮮。【箋】鮮,善也。【朱傳】少也。又【爾雅·釋山】小山別大山,鮮。【疏】李巡云:大山少,故曰鮮。【詩·大雅】度其鮮原。【傳】大山曰鮮。【朱傳】鮮,善也。又【正韻】與獻同。【禮·月令】天子乃鮮羔開冰。【註】鮮當爲獻,聲之誤也。又與犀同。【前漢·匈奴傳】黃金犀毗一。【註】師古曰:犀毗,帶鉤也。亦曰鮮𤰞,亦謂師氏,總一物也,語有輕重耳。又【集韻】私箭切,獮去聲。姓也。

Thuyết Văn

鮮魚也。出貉國。 从魚。羴省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按此乃魚名。經傳乃叚爲新鱻字。又叚爲尟少字。而本義廢矣。 相然切。十四部。

【鮮】 (tiên ⟨tiển⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 魚 (ngư) | Thanh phù (聲符): 羴省 (thiên) Phiên thiết: Tương nhiên thiết Thượng tự: 相 (tương) | Hạ tự: 然 (nhiên) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iên' Suy luận: tiến (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiên (Cá tươi. Ngày xưa gọ) ngư (Con cá. Có rất nhiều) vậy。 xuất (Ra ngoài) hạc (Một giống thú giống )…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鱻 · 觧 · 䲆 · 尟 · 尠 · 觧 · 鱻 · 鲜 · 鲜 · 尟 · 尠 · 鱻