鮮

xiāntiểnNôm tiển

Hán Việt: tiển · Pinyin: xiān · Nôm: tiển

Tổng quan

Tục dùng như chữ tiển [鮮]

鮮妍 · 鮮嫩 · 鮮於 · 鮮果 · 鮮蘑 · 鮮1. · 鮮2. · 鮮果局

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiān
Hán Việttiên
Âm Nômtươi
Quảng Đôngsin1
Mân Namsian
Nhật BảnSEN
Hàn Quốc선
Chú âmㄒㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổsienx
Baxter-Sagartsjenʔ
Hán ngữ Thượng cổsjenʔ
Phản thiết息淺切
Thanh mẫu心
Vận獮
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cá tươi. Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực [鮮食]. Tươi, cá thịt mới làm, rau quả mới hái đều gọi là tiên. Như tiên hoa [鮮花] hoa tươi. Tục gọi mùi ngon là tiên. Tốt đẹp. Như tiên minh [鮮明] tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên [鮮妍] tươi đẹp. Một âm là tiển. Ít. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp [斯人鮮福德, 不堪受是法] (Phương tiện phẩm đệ nhị [方便品第二]) Người đó kém phúc đức, chẳng kham được pháp này

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tươi 鮮 ◎ Đọc theo âm THV, AHV: tiên. Ss đối ứng t’ɯəj (12 thổ ngữ Mường), tɯəj (4), sɯəj (14) [NV Tài 2005: 285]. tt. đẹp, còn sống, còn xanh, trái với héo, ôi, chết. Thuyền chèo đêm nguyệt, sông biếc, cây đến ngày xuân, lá tươi. (Ngôn chí 22.6)‖ Cá tươi. (Tự thán 76.4)‖ Cỏ thường tươi. (Tự thuật 120.6)‖ (Bảo kính 138.4)‖ (Vãn xuân 195.6)‖ (Tích cảnh thi 203.2)‖ (Dương 247.2)
  • Giản Dị Hán Nôm tiển tiển (hiếm có; xem tiên) [Eng: rare; see tiên]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiên tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) [Eng: vegetable, fresh fish, red, seafood]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sinh khương phiến với cùng hành tươi
  • Bảng Tra Chữ Nôm tươi cá tươi [Eng: fresh fish]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiên Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiên Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.魚類。《老子》第六○章:「治大國若烹小鮮。」宋.張元幹〈水調歌頭.平日幾經過〉詞:「調鼎他年事,妙手看烹鮮。」_x000D_ 2.活魚。唐.韓愈、孟郊〈城南聯句〉:「修箭褭金餌,群鮮沸池羹。」_x000D_ 3.剛宰殺的禽畜等肉品。晉.左思〈蜀都賦〉:「割芳鮮,飲御酣。」_x000D_ 4.泛稱新鮮美味的食物。如:「海鮮」、「嘗鮮」、「時鮮」。《紅樓夢》第七回:「咱們送他的,趁著他家有年下送鮮的船去,一併都交給他們帶了去罷。」_x000D_ 5.姓。如五代時後蜀有鮮思明。_x000D_ [形]_x000D_ 1.剛宰殺的。漢.枚乘〈七發〉:「薄耆之炙,鮮鯉之鱠。」_x000D_ 2.滋味甜美。如:「這湯真鮮。」唐.權德輿〈拜昭陵過咸陽墅〉詩:「村盤既羅列,雞黍皆珍鮮。」_x000D_ 3.新鮮的、清新的。如:「鮮嫩」、「鮮花」。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「芳草鮮美,落英繽紛。」_x000D_ 4.色彩亮麗耀眼。如:「色彩鮮明」。唐.李白〈古風〉詩五九首之二六:「碧荷生幽泉,朝日豔且鮮。」唐.張藉〈白紵歌〉:「皎皎白紵白且鮮,將作春衣稱少年。」_x000D_ 5.新奇、有趣、好玩。如:「他的話很鮮。」「乍聽這個主意很鮮,其實沒啥新意!」

Eng

  • CC-CEDICT fresh, bright (in color), delicious, tasty, delicacy, aquatic foods
  • CC-CEDICT few, rare

other

  • Nguồn khác Tươi. 自然𣛠連日蓬鮮 Tự nhiên mạy liền nhửt phông tươi (H.L.) Tự nhiên cây nẩy lộc, nở tươi

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】息淺切【韻會】【正韻】蘇典切,𠀤音燹。【說文】少也。从是少。【徐曰】是亦正也。正者,少則尟也。今人借用鮮字,經傳𠀤从鮮。【集韻】或作鱻尠。

Thuyết Văn

是少也。 是少、 俱存也。 从是少。 賈侍中說。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

易𣪠辭。故君子之道鮮矣。鄭本作尟。云少也。又尟不及矣。本亦作鮮。又釋詁。鮮、善也。本或作尠。尠者尟之俗。 逗。 是少二字。各本譌作尟字。此釋上文是少之意。是、此也。俱存而獨少此。故曰是少。 於其形得其義也。 此字說得諸侍中也。穌典切。十四部。

【尟】 (tiển) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 是少 (thị thiểu) Nghĩa: thị (Phải) thiểu (Ít.) vậy。 thị (Phải) thiểu (Ít.)、 câu (Đều) tồn (Còn) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 赻 · 鮮 · 鱻 · 觧 · 尠 · 䲆 · 尟 · 尠 · 觧 · 赻 · 鮮 · 鱻