俟候

sì hòusĩ hậu

Hán Việt: sĩ hậu · Pinyin: sì hòu

Tổng quan

đợi (văn học)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.等候。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

等候。《秦併六國平話.卷上》:「話說張車在齊國俟候三日,齊王不肯與兵解圍。」《西遊記》第五回:「臣依他言語,即返至通明殿外,不見萬歲龍車鳳輦,又急來此俟候。」

Cấu tạo: 俟 (sĩ) + 候 (hậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chờ đợi
  • Biên soạn 俟候 sìhòu v. <wr.> wait for

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 等候。《秦併六國平話.卷上》:「話說張車在齊國俟候三日,齊王不肯與兵解圍。」《西遊記》第五回:「臣依他言語,即返至通明殿外,不見萬歲龍車鳳輦,又急來此俟候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.等候。

Eng

  • Cihui to wait (literary)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俟机 · 候乘 · 候任 · 候光 · 候命 · 候场 · 候审 · 候教