俟
sĩ
Hán Việt: sĩ · Pinyin: qí
Tổng quan
(văn học) đợi chờ biến thể của 俟[si4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qí |
|---|---|
| Hán Việt | sĩ |
| Quảng Đông | kei4 |
| Mân Nam | su7 |
| Nhật Bản | MATSU |
| Hàn Quốc | 사 |
| Chú âm | ㄙˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | gioi |
| Baxter-Sagart | s-[ɢ]rəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-[ɢ]rəʔ |
| Phản thiết | 于紀切 |
| Thanh mẫu | 云 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đợi. $ Có khi viết là [竢].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 等待。如:「俟機而動」。《詩經.邶風.靜女》:「靜女其姝,俟我於城隅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俟 (形声。从人,矣声。本义大) 同本义 俟,大也。--《说文》 儷儷俟俟,或群或友。--《诗·小雅·吉日》 俟 等待 静女其姝,俟我于城隅。--《诗·邶风·静女》 俟于门外。--《仪礼·士昏礼》 如其礼乐,以俟君子。--《论语·先进》 故君子居易以俟命,小人行险以徼幸。--《礼记·中庸》 故为之说,以俟夫观人风者得焉。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如俟命(等待命令);俟吉(等待吉日);俟候(等待;等候);俟时(等待时机);俟望(等待盼望);俟嗣(等待继位);俟河之清(等待黄河水清,比喻希望不可能实现) 俟qí ⒈ 俟(竢)sì ⒈等待~机行事。
Eng
- CC-CEDICT used in 万俟[Mo4 qi2]
- CC-CEDICT (literary) to wait for
- CC-CEDICT variant of 俟[si4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤牀史切,音仕。待也。【禮·玉藻】在官不俟屨,在外不俟車。 又俟俟,衆多徐行貌。【詩·小雅】儦儦俟俟。【註】趨則儦儦,行則俟俟。言獸之多也。 又姓。【風俗通】有俟子。 又【集韻】渠之切【正韻】渠宜切,𠀤音奇。万俟,複姓。 又【後周書異域傳】高麗官第四等曰意俟奢。 又叶于紀切,音矣。【詩·鄘風】人而無止,不死何俟。叶上齒。
Thuyết Văn
大也。 从人。矣聲。 詩曰。伾伾俟俟。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此俟之本義也。自經傳假爲竢字。而俟之本義廢矣。立部曰。竢、待也。廢竢而用俟。則竢俟爲古今字矣。 牀史切。一部。 小雅吉日文。今毛詩作儦儦俟俟。傳曰。趨則儦儦。行則俟俟。按西京賦李善注、馬融傳太子賢注皆引韓詩駓駓騃騃。善引薛君韓詩章句曰。趨曰駓。行曰騃。疑今毛傳非舊。或用韓改毛也。駉傳曰。伾伾、有力也。許從之。當是吉日傳有俟俟大也之文。而許從之。
【俟】 (sĩ ⟨kì⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 矣 (hỉ) Phiên thiết: Sàng sử thiết Thượng tự: 牀 (sàng) | Hạ tự: 史 (sử) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 逘 · 竢 · 䇃 · 𡱢 · 𢈟 · 𢉡 · 𢓪 · 𥏳 · 𬾃 · 竢 · 逘 · 竢