俟命
sĩ mệnh
Hán Việt: sĩ mệnh · Pinyin: qí mìng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 等待天命,即聽天由命。《禮記.中庸》:「君子居易以俟命,小人行險以徼幸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听天由命; 等待命令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.听天由命。 2.等待命令。
Eng
- Cihui 俟命 ìmìng v.o. <wr.> leave everything to fate