俠盜

hiệp đạo

Hán Việt: hiệp đạo

Tổng quan

Cấu tạo: (hiệp) + (đạo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇尚俠義之氣的盜賊。如:「傳說中劫富濟貧的廖添丁是人人稱誇的俠盜。」

Eng

  • Cihui 俠盜 iádào n. <wr.> sb. who robs the rich to help the poor M:ge/¹míng/²wèi