dào đạo

Hán Việt: đạo · Pinyin: dào

Tổng quan

ăn trộm cướp bóc lột tên trộm kẻ cướp kẻ cướp bóc

盜劫 · 盜名 · 盜寇 · 盜文 · 盜汗 · 盜泉 · 盜牛 · 盜貪

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việtđạo
Quảng Đôngdou6
Mân Nam
Nhật BảnNUSUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄠˋ
Hán ngữ Trung cổdauh
Baxter-Sagart[d]ˤaw(k)-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤaw(k)-s
Phản thiết大到切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kẻ trộm, kẻ cắp. Ngày xưa gọi kẻ cướp kẻ trộm là {đạo} cả, bây giờ thì gọi kẻ cướp là {đạo} [盜], kẻ trộm là {tặc} [賊]. Ăn trộm ăn cắp, cái gì không phải của mình mà mình lấy đều gọi là {đạo} cả. Tự thủ lợi ngầm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 竊取或搶奪財物的人。如:「強盜」、「海盜」。《禮記.禮運》:「是故謀閉而不興,盜竊亂賊而不作。」《論語.陽貨》:「色厲而內荏,譬諸小人,其猶穿窬之盜也與。」 [動] 偷取、竊取。亦指用不正當的手段謀取。如:「掩耳盜鈴」。《荀子.不苟》:「是姦人將以盜名於晻世者也,險莫大焉。」

Eng

  • CC-CEDICT to steal|to rob|to plunder|thief|bandit|robber

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠪁、𠉭、𤋆、𨹇【唐韻】徒到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【說文】私利物也。【易·說卦】坎爲盜。【疏】取水行潛,竊如盜賊也。【左傳·文十八年】竊賄爲盜,盜器爲姦。【周禮·秋官】司隸帥其民而搏盜賊。【詩·小雅】君子信盜,亂是用暴。【傳】盜,逃也。【風俗通】言其晝伏夜奔,逃避人也。 又【正字通】凡隂私自利者皆謂之盜。【穀梁傳·哀四年】春秋有三盜,微殺大夫,謂之盜。非所取而取之,謂之盜。辟中國之正道以襲利,謂之盜。 又泉名。【後漢·郡國志】徐州有盜泉。【說苑】水名盜泉,孔子不飲,醜其名也。 又星名。【宋史·天文志】客星東南,曰盜星。主大盜。 又千里馬名。【穆天子傳】右服盜驪。【爾雅·釋畜疏】駿馬小頸,名曰盜驪。 又草名。【爾雅·釋草疏】蕧一名盜庚。【六書正譌】㳄卽涎字,欲也,欲皿爲盜,會意。从㳄。俗从次,誤。

Thuyết Văn

厶利物也。 从㳄皿。 㳄、欲也。欲皿爲盜。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周公曰。竊賄爲盜。盜器爲姦。米部曰。盜自中出曰竊。 會意。 依韵會本。說从㳄之意。徒到切。二部。

【盜】 (đạo) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 㳄皿 (tiên mãnh) Phiên thiết: Đồ đáo thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 到 (đáo) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đaọ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khư ({Khư lư} [去盧] đồ ăn ) lợi (Sắc. Như {lợi khí} [) vật (Các loài sinh ở tron) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 盗 · 𠉭 · 𠩼 · 𠪁 · 𤋆 · 𤑂 · 𨹇 · 𨹒 · 盗 · 盗 · 盗 · 盗