信主
tín chủ
Hán Việt: tín chủ
Tổng quan
gười có lòng tin trong việc cúng lễ. tín chủ tín chủ ☆Người có lòng tin trong việc cúng lễ.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười có lòng tin trong việc cúng lễ. tín chủ tín chủ ☆Người có lòng tin trong việc cúng lễ.