信兒

xìn értín nhi

Hán Việt: tín nhi · Pinyin: xìn ér

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.消息,音信。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

音信、消息。《紅樓夢》第八一回:「不知什麼事,二哥哥你快去,有什麼信兒先叫麝月來告訴我們一聲兒。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin tức
  • Biên soạn information; news

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 音信、消息。《紅樓夢》第八一回:「不知什麼事,二哥哥你快去,有什麼信兒先叫麝月來告訴我們一聲兒。」

Eng

  • Cihui 信兒 ìnr n. information; news

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主 · 信義 · 信了 · 信從 · 信令