信口

xìn kǒu tín khẩu

Hán Việt: tín khẩu · Pinyin: xìn kǒu

Tổng quan

thốt ra điều gì | mở miệng mà không suy nghĩ

Cấu tạo: (tín) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thốt ra điều gì | mở miệng mà không suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不加思索而任意發言。唐.白居易〈答故人〉詩:「讀書未百卷,信口嘲風花。」《文明小史》第四三回:「劉齊禮初入花叢,手舞足蹈,也不知如何是好,海闊天空,信口亂說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 随口。谓出言不加思索。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.随口。谓出言不加思索。

Eng

  • CC-CEDICT to blurt sth out|to open one's mouth without thinking
  • Cihui to blurt sth out; to open one's mouth without thinking