信女
tín nữ
Hán Việt: tín nữ · Pinyin: xìn nǚ
Tổng quan
gười đàn bà con gái tin theo một tôn giáo. tín nữ tín nữ ☆Người đàn bà con gái tin theo một tôn giáo. tín nữ (術語)梵語優婆夷,Upāsikā,翻信女。信受佛法而受三歸五戒或八戒齋之女也。☸ tín nữ; tín đồ nữ。信仰佛教的女人。 善男信女。 thiện nam tín nữ
Nghĩa
Việt
- Cihui gười đàn bà con gái tin theo một tôn giáo. tín nữ tín nữ ☆Người đàn bà con gái tin theo một tôn giáo. tín nữ (術語)梵語優婆夷,Upāsikā,翻信女。信受佛法而受三歸五戒或八戒齋之女也。☸ tín nữ; tín đồ nữ。信仰佛教的女人。 善男信女。 thiện nam tín nữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在家的女性佛教徒。南朝梁.簡文帝〈菩提樹頌〉:「信女百味之初,諸天四缽之狀。」《初刻拍案驚奇》卷六:「賈門信女巫氏,情願親誦白衣觀音經卷,專保早生貴子,吉祥如意!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 信奉佛教而未出家为尼的妇女。梵语"优婆夷"(up?sik?)的译称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.信奉佛教而未出家为尼的妇女。梵语"优婆夷"(up?sik?)的译称。
Eng
- Cihui 信女 ìnnǚ n. <Budd.> 1. devout women 2. female believer M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict female lay devotee|believer