信宿

xìn sù tín túc

Hán Việt: tín túc · Pinyin: xìn sù

Tổng quan

(cổ) ở trọ hai đêm hai đêm; trọ liền hai đêm。連宿兩夜,表示兩夜的時間。 流連信宿。 vui chơi hai đêm liền 信宿可至。 hai đêm là đến

Cấu tạo: (tín) + 宿 (túc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) ở trọ hai đêm hai đêm; trọ liền hai đêm。連宿兩夜,表示兩夜的時間。 流連信宿。 vui chơi hai đêm liền 信宿可至。 hai đêm là đến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連宿兩夜。《詩經.豳風.九罭》:「公歸不復,於女信宿。」《文選.孫綽.遊天台山賦》:「陟降信宿,迄于仙都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连宿两夜; 谓两三日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.连宿两夜。 2.谓两三日。

Eng

  • CC-CEDICT (ancient) to lodge for two nights
  • Cihui (ancient) to lodge for two nights