信實
tín thật
Hán Việt: tín thật · Pinyin: xìn shí
Tổng quan
đáng tin cậy | dễ tin | tin điều gì đó là thật
Nghĩa
Việt
- Cihui đáng tin cậy | dễ tin | tin điều gì đó là thật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 誠實、有信用。宋.岳飛〈奏李道歸順狀〉:「於是多遣信實之人,密行宣布朝廷之德意,說諭約結。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诚实;真实可靠; 相信,信仰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诚实;真实可靠。 2.相信,信仰。
Eng
- CC-CEDICT trustworthy|reliable|to believe something to be true
- Cihui trustworthy; reliable; to believe something to be true