信差
tín soa
Hán Việt: tín soa · Pinyin: xìn chāi
Tổng quan
người truyền tin gười phát thư từ. tín sai tín sai ☆Người phát thư từ.
Nghĩa
Việt
- Cihui người truyền tin gười phát thư từ. tín sai tín sai ☆Người phát thư từ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.受雇或受託專門遞送信件的人。如:「這可好!我倒當起你們的信差來了!」 2.郵差,郵局派遣的送信人。《二十年目睹之怪現狀》第五五回:「說話時,只見電報局的信差,送來一封電報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称被派递送公文信件的人为信差; 旧时称邮递员为信差。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称被派递送公文信件的人为信差。 2.旧时称邮递员为信差。
Eng
- CC-CEDICT messenger
- Cihui messenger