信徒

xìn tú tín đồ

Hán Việt: tín đồ · Pinyin: xìn tú

Tổng quan

tín đồ gười tin theo một tôn giáo. tín đồ tín đồ ☆Người tin theo một tôn giáo.

Cấu tạo: (tín) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tín đồ gười tin theo một tôn giáo. tín đồ tín đồ ☆Người tin theo một tôn giáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信仰某一宗教的人。亦泛指信仰某主義、某學派、某偉人的人。如:「我們都是儒家忠實的信徒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信宗教的人。也泛指信仰某种学说、学派的人虔诚的信徒|马克思主义的信徒。

Eng

  • CC-CEDICT believer
  • Cihui believer

ja

  • JMdict layman|believer|adherent|follower|laity