信從

xìn cóngtín tòng

Hán Việt: tín tòng · Pinyin: xìn cóng

Tổng quan

tin phục; tin theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相信听从; 信奉遵从。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信任聽從。《五代史平話.晉史.卷下》:「高麗之兵脆弱,襪囉之言誇誕,說謊的言語也,不可信從。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「矯公初時也還有信從之意,聽說到『收回雷部,也未可知』,到不免有疑。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 從 (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tin tưởng và vâng lời
  • Biên soạn v. 1. trust and comply with 2. obey (God/etc.) 3. listen to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信任聽從。《五代史平話.晉史.卷下》:「高麗之兵脆弱,襪囉之言誇誕,說謊的言語也,不可信從。」《警世通言.卷一五.金令史美婢酬秀童》:「矯公初時也還有信從之意,聽說到『收回雷部,也未可知』,到不免有疑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相信听从; 信奉遵从。

Eng

  • Cihui to trust and obey

Từ liên quan

Gần nghĩa

從下 · 從不 · 從業 · 從嚴 · 從中 · 從事 · 从仆 · 從眾