信意

xìn yì tín ý

Hán Việt: tín ý · Pinyin: xìn yì

Tổng quan

theo ý mình | một cách tuỳ tiện | đúng như mình muốn

Cấu tạo: (tín) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo ý mình | một cách tuỳ tiện | đúng như mình muốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.誠意。《資治通鑑.卷七八.魏紀十.元帝咸熙元年》:「我要自當以信意待人,但人不當負我耳,我豈可先人生心哉!」 2.任意。宋.陳起〈湖上即事〉詩:「波光山色兩盈盈,短策青鞋信意行。」元.谷子敬〈醉花陰.殢酒簪花異鄉客套.刮地風〉曲:「信意忘懷,聽韻悠悠樂聲一派。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诚意; 随意,任意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.诚意。 2.随意,任意。

Eng

  • CC-CEDICT at will|arbitrarily|just as one feels like
  • Cihui at will; arbitrarily; just as one feels like