信手
tín thủ
Hán Việt: tín thủ · Pinyin: xìn shǒu
Tổng quan
một cách tình cờ | tiện tay tín thủ (術語)入佛之寶山以信心為手而採寶,故云信手。智度論一曰:「經中說,信為手。如人有手入寶山中自在能取,若無手不能有所取。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui một cách tình cờ | tiện tay tín thủ (術語)入佛之寶山以信心為手而採寶,故云信手。智度論一曰:「經中說,信為手。如人有手入寶山中自在能取,若無手不能有所取。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨手。唐.白居易〈琵琶行〉:「低眉信手續續彈,說盡心中無限事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.随手。
Eng
- CC-CEDICT casually|in passing
- Cihui casually; in passing