信據

xìn jùtín cứ

Hán Việt: tín cứ · Pinyin: xìn jù

Tổng quan

bằng chứng xác thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相信而当作依据。 2.真实可信的证据。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.確實可信的證據。如:「白紙黑字就是最好的信據。」 2.相信,作為證據。《聊齋志異.卷一一.段氏》:「言之鑿鑿,確可信據。」

Cấu tạo: 信 (tín) + 據 (cứ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chứng cứ
  • Biên soạn 1. reliable evidence; absolute proof 2. evidence; proof M:¹fèn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.確實可信的證據。如:「白紙黑字就是最好的信據。」 2.相信,作為證據。《聊齋志異.卷一一.段氏》:「言之鑿鑿,確可信據。」

Eng

  • Cihui 信據 ìnjù n. 1. reliable evidence; absolute proof 2. evidence; proof M:¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

信䟓 · 信󱷐 · 信豐 · 信主 · 信義 · 信了 · 信從 · 信令