據
cứ
Hán Việt: cứ · Pinyin: jù
Tổng quan
theo dựa theo phụ thuộc vào chiếm giữ chiếm cứ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cứ |
| Quảng Đông | geoi3 |
| Mân Nam | ki3 |
| Nhật Bản | YORU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioh |
| Baxter-Sagart | k(r)a(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)a(k)-s |
| Phản thiết | 居御切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nương cậy. Như {cứ thực} [據實] dựa vào sự thật. Chứng cứ. Như {xác cứ} [確據] bằng cớ chắc chắn. Cứ nhè. Như {cứ lí lực tranh} [據理力爭] cứ nhè lẽ phải mà hết sức tranh. Chiếm cứ. Như {cứ vi kỉ hữu} [據為己有] chiếm cứ làm của mình, {thiết cứ} [竊據] chiếm cứ một phương, v.v. Chống giữ. Như…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cứ cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm [Eng: to occupy, take possession of; a base]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cớ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cớ Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.倚靠。《詩經.邶風.柏舟》:「亦有兄弟,不可以據。」《戰國策.燕策一》:「馮几據杖,眄視指使,則廝役之人至。」 2.占有、占守。如:「割據」、「竊據」、「據為己有」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「先據北山上者勝。」 3.按照、依照。如:「據說如此」、「據理力爭」、「據實相告」。 4.引證、援引。如:「引經據典」。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「子玄善持論,辯據明銳。」 [名] 1.憑證,可作為證明的事物。如:「借據」、「收據」、「真憑實據」、「無憑無據」。《金史.卷五五.百官志一》:「中選者試官給據,以名報有司。」 2.姓。如明代有據成…
Eng
- CC-CEDICT according to|to act in accordance with|to depend on|to seize|to occupy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音鋸。【說文】杖持也。【論語】據於德。 又【廣韻】依也。【易·困卦】困于石,據于蒺藜。【詩·邶風】亦有兄弟,不可以據。【左傳·僖五年】享祀豐潔,神必據我。【註】據猶安也。 又引也,援也。【爾雅疏序】事有隱滯,援據徵之。 又按也。【禮·玉藻】君賜稽首據掌,致諸地。【疏】覆左手按於右手之上也。【老子·道德經】猛獸不據。【註】以爪按拏曰據。 又拒守也。【史記·趙奢傳】先據北山上者勝。 又姓。明宣德漏刻博士據成。 又【集韻】其踞切,音遽。有形之貌。與莊子覺則蘧蘧然之蘧同。 又【史記註】訖逆切,音戟。【呂后紀】見物如蒼犬,據高后掖。又叶求於切,音蘧。【史記·龜筴傳】事有所疾,亦有所徐。物有所拘,亦有所據。通作据。見据字註。
Thuyết Văn
杖持也。 从手。豦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂倚杖而持之也。杖者人所據。則凡所據皆曰杖。據或作据。楊雄傳。三摹九据。晉灼曰。据今據字也。按何氏公羊傳注據亦皆作据。是叚借拮据字。 居御切。五部。
【據】 (cứ ⟨cư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Cư ngự thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 御 (ngự) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trượng (Cái gậy chống.) trì (Cầm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 据 · 拠 · 㨿 · 㩀 · 𢴃 · 𢷛 · 拠 · 据 · 据 · 拠 · 据