據
cứNôm cứ
Hán Việt: cứ · Pinyin: jù · Nôm: cứ
Tổng quan
Nương cậy. Như cứ thực [據實] dựa vào sự thật
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jù |
|---|---|
| Hán Việt | cứ |
| Âm Nôm | cứ |
| Quảng Đông | geoi3 |
| Mân Nam | ki3 |
| Nhật Bản | YORU |
| Hàn Quốc | 거 |
| Chú âm | ㄐㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioh |
| Baxter-Sagart | k(r)a(k)-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | k(r)a(k)-s |
| Phản thiết | 居御切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 御 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nương cậy. Như cứ thực [據實] dựa vào sự thật. Chứng cứ. Như xác cứ [確據] bằng cớ chắc chắn. Cứ nhè. Như cứ lí lực tranh [據理力爭] cứ nhè lẽ phải mà hết sức tranh. Chiếm cứ. Như cứ vi kỉ hữu [據為己有] chiếm cứ làm của mình, thiết cứ [竊據] chiếm cứ một phương, v.v. Chống giữ. Như trấn cứ [鎮據] đóng giữ một vùng. Dị dạng của chữ [据]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cứ 據 đgt. <từ cổ> dựa theo, căn cứ vào. Sách Tả Truyện ghi: “Thần ắt dựa vào ta” (神必據我). Sách Luận Ngữ ghi: “Dựa vào đức” (據于德). Được thua cứ phép làm thằng mặc, cao thấp nài nhau tựa đắn đo. (Bảo kính 152.3). Trong tiếng Việt hiện nay, “cứ” được hư hoá, ví dụ “cứ theo đó mà làm”, “anh cứ nói mãi”
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cớ bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ [Eng: witness, evidence; ill-timed]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thuốc làm tu cứ bản phương
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lại rằng đau cảy vì nhân cớ nào
- Bảng Tra Chữ Nôm cứ cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm [Eng: to occupy, take possession of; a base]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cớ Xuất hiện 14 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cớ Xuất hiện 20 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.倚靠。《詩經.邶風.柏舟》:「亦有兄弟,不可以據。」《戰國策.燕策一》:「馮几據杖,眄視指使,則廝役之人至。」 2.占有、占守。如:「割據」、「竊據」、「據為己有」。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳》:「先據北山上者勝。」 3.按照、依照。如:「據說如此」、「據理力爭」、「據實相告」。 4.引證、援引。如:「引經據典」。《新唐書.卷一三二.劉子玄傳》:「子玄善持論,辯據明銳。」 [名] 1.憑證,可作為證明的事物。如:「借據」、「收據」、「真憑實據」、「無憑無據」。《金史.卷五五.百官志一》:「中選者試官給據,以名報有司。」 2.姓。如明代有據成。
Eng
- CC-CEDICT according to, to act in accordance with, to depend on, to seize, to occupy
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤居御切,音鋸。【說文】杖持也。【論語】據於德。 又【廣韻】依也。【易·困卦】困于石,據于蒺藜。【詩·邶風】亦有兄弟,不可以據。【左傳·僖五年】享祀豐潔,神必據我。【註】據猶安也。 又引也,援也。【爾雅疏序】事有隱滯,援據徵之。 又按也。【禮·玉藻】君賜稽首據掌,致諸地。【疏】覆左手按於右手之上也。【老子·道德經】猛獸不據。【註】以爪按拏曰據。 又拒守也。【史記·趙奢傳】先據北山上者勝。 又姓。明宣德漏刻博士據成。 又【集韻】其踞切,音遽。有形之貌。與莊子覺則蘧蘧然之蘧同。 又【史記註】訖逆切,音戟。【呂后紀】見物如蒼犬,據高后掖。又叶求於切,音蘧。【史記·龜筴傳】事有所疾,亦有所徐。物有所拘,亦有所據。通作据。見据字註。
Thuyết Văn
杖持也。 从手。豦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
謂倚杖而持之也。杖者人所據。則凡所據皆曰杖。據或作据。楊雄傳。三摹九据。晉灼曰。据今據字也。按何氏公羊傳注據亦皆作据。是叚借拮据字。 居御切。五部。
【據】 (cứ ⟨cư⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 豦 (cứ) Phiên thiết: Cư ngự thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 御 (ngự) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cứ (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: trượng (Cái gậy chống.) trì (Cầm) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 据 · 拠 · 㨿 · 㩀 · 𢴃 · 𢷛 · 拠 · 据 · 据 · 拠 · 据