信然

xìn rán tín nhiên

Hán Việt: tín nhiên · Pinyin: xìn rán

Tổng quan

thật vậy | thực sự

Cấu tạo: (tín) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật vậy | thực sự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 果真如此。《後漢書.卷六五.段熲傳》:「熲於道偽退,潛於還路設伏,虜以為信然,乃入追熲。」《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「來命陳彼妖惑之罪,敘王師曠蕩之德,豈不信然?」也作「果然」、「誠然」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 确实如此; 副词。果然,果真。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.确实如此。 2.副词。果然,果真。

Eng

  • CC-CEDICT indeed|really
  • Cihui indeed; really