信物

xìn wù tín vật

Hán Việt: tín vật · Pinyin: xìn wù

Tổng quan

vật kỷ niệm | tín vật ồ để làm tin. tín vật tín vật ☆Đồ để làm tin.

Cấu tạo: (tín) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật kỷ niệm | tín vật ồ để làm tin. tín vật tín vật ☆Đồ để làm tin.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作為憑證的物品。元.鄭光祖《㑳梅香》第一折:「先相國在日,並不曾言兄妹之禮,況兼小子見將著玉帶為信物。」元.無名氏《黃花峪》第一折:「我這裡有個棗木梳兒,與你做信物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作为凭证的物件。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作为凭证的物件。

Eng

  • CC-CEDICT keepsake; token
  • Cihui 信物 ìnwù* n. token (of trust); authenticating object; keepsake M:²jiàn