信紙
tín chỉ
Hán Việt: tín chỉ · Pinyin: xìn zhǐ
Tổng quan
giấy viết thư | giấy viết ờ giấy làm tin. tín chỉ tín chỉ ☆Tờ giấy làm tin. giấy viết thư。供寫信用的紙。
Nghĩa
Việt
- Cihui tín chỉ tín chỉ ☆Tờ giấy làm tin.
- Cihui giấy viết thư | giấy viết ờ giấy làm tin. tín chỉ tín chỉ ☆Tờ giấy làm tin. giấy viết thư。供寫信用的紙。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寫信所用的紙。《老殘遊記》第六回:「於是從枕箱裡取出信紙信封來,提筆便寫。」也稱為「信箋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供写信用的纸。
- Tân Hoa Tự Điển 1.供写信用的纸。
Eng
- CC-CEDICT letter paper|writing paper
- Cihui letter paper; writing paper