信義

xìn yì tín nghĩa

Hán Việt: tín nghĩa · Pinyin: xìn yì

Tổng quan

Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市, Đài Loan | Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县, trung Đài Loan | thiện chí | danh dự | tín nhiệm và chính nghĩa

Cấu tạo: (tín) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Khu Tín Nghĩa của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市, Đài Loan | Khu Tín Nghĩa của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan | Xã Tín Nghĩa ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县, trung Đài Loan | thiện chí | danh dự | tín nhiệm và chính nghĩa
  • Cihui tín nghĩa tín nghĩa ☆Thành thật đáng tin và ăn ở theo đạo phải.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 信用和道義。《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「將軍既帝室之胄,信義著於四海,總攬英雄,思賢如渴。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「曾記得父親在日,常說有個舊僕金榮,乃是信義的人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信用和道义。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.信用和道义。

Eng

  • CC-CEDICT Xinyi or Hsinyi District of Taipei City 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Taiwan|Xinyi or Hsinyi District of Keelung City 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Taiwan|Xinyi or Hsinyi Township in Nantou County 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], central Taiwan
  • CC-CEDICT good faith|honor|trust and justice
  • Cihui Xinyi or Hsinyi District of Taipei City 臺北市|台北市, Taiwan; Xinyi or Hsinyi District of Keelung City 基隆市, Taiwan; Xinyi or Hsinyi Township in Nantou County 南投縣|南投县, central Taiwan

ja

  • JMdict faith|fidelity|loyalty