信訪
tín phóng
Hán Việt: tín phóng · Pinyin: xìn fǎng
Tổng quan
khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui khiếu nại hoặc kiến nghị với chính quyền qua thư hoặc đến trực tiếp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 群众来信来访的简称。指人民群众致函或走访有关部门,反映情况,并要求解决某些问题。
- Tân Hoa Tự Điển 1.群众来信来访的简称。指人民群众致函或走访有关部门,反映情况,并要求解决某些问题。
Eng
- CC-CEDICT to make a complaint or a suggestion to the authorities by letter or by paying a visit
- Cihui to make a complaint or a suggestion to the authorities by letter or by paying a visit