信道

xìn dào tín đạo

Hán Việt: tín đạo · Pinyin: xìn dào

Tổng quan

(viễn thông) kênh | (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo

Cấu tạo: (tín) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (viễn thông) kênh | (trong văn bản Nho giáo) tin vào nguyên tắc của trí tuệ và làm theo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.信仰正道。《論語.子張》:「執德不弘,信道不篤,焉能為有?焉能為亡?」《孔子家語.卷一.五儀解》:「篤行信道,自強不息,油然若將可越而終不可及者。」 2.知道、明知。宋.柳永〈瑞鷓鴣.寶髻瑤簪〉詞:「須信道,緣情寄意,別有知音。」《喻世明言.卷一五.史弘肇龍虎君臣會》:「你好羞人,兀自有那面顏來討錢!你信道我和酒也沒,索性請你喫一頓拳踢去了。」 3.果真是。《董西廂》卷一:「高談闊論曉今古,一個是一方長老,一個是一代名儒,俗談沒半句,那一和者也之乎。信道:『若說一夕話,勝讀十年書。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 信奉正道; 知道;料知; 犹言果然是。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.信奉正道。 2.知道;料知。 3.犹言果然是。

Eng

  • CC-CEDICT (telecommunications) channel|(in Confucian texts) to believe in the principles of wisdom and follow them
  • Cihui (telecommunications) channel; (in Confucian texts) to believe in the principles of wisdom and follow them