信順
tín thuận
Hán Việt: tín thuận · Pinyin: xìn shùn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠信而顺从; 谓诚信不欺,顺应物理。语出《易.系辞上》"天之所助者,顺也;人之所助者,信也。" 3.真实而通达。
- Tân Hoa Tự Điển 1.忠信而顺从。 2.谓诚信不欺,顺应物理。语出《易.系辞上》"天之所助者,顺也;人之所助者,信也。" 3.真实而通达。