俨然

yǎn ránnghiễm nhiên

Hán Việt: nghiễm nhiên · Pinyin: yǎn rán

Tổng quan

trang nghiêm. trông rất trang nghiêm; nghiêm chỉnh; ngay ngắn. nhà cửa ngăn nắp; y hệt; giống nhau. đứa bé này nói năng như người lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.严肃庄重的样子。 2.引申为一本正经﹑煞有介事的样子。 3.齐整有序的样子。 4.真切﹑明显的样子。 5.宛然; 仿佛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.矜莊的樣子。《三國演義》第七九回:「畫雲長儼然上坐,龐德憤怒不屈,于禁拜伏於地,哀求乞命之狀。」 2.整齊的樣子。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「土地平曠,屋舍儼然。」 3.好似、很像。如:「這孩子說話儼然如大人一般!」

Cấu tạo: 儼 (nghiễm) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trang nghiêm; nghiêm chỉnh; ngay ngắn; y hệt; giống nhau
  • Biên soạn 儼然 yǎnrán* v.p. <wr.> 1. solemn; dignified 2. neatly arranged 3. just like

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.矜莊的樣子。《三國演義》第七九回:「畫雲長儼然上坐,龐德憤怒不屈,于禁拜伏於地,哀求乞命之狀。」 2.整齊的樣子。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「土地平曠,屋舍儼然。」 3.好似、很像。如:「這孩子說話儼然如大人一般!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.严肃庄重的样子。 2.引申为一本正经﹑煞有介事的样子。 3.齐整有序的样子。 4.真切﹑明显的样子。 5.宛然; 仿佛。

Eng

  • Cihui just like; solemn; dignified; neatly laid out
  • Tần suất từ 儼然 yǎnrán* v.p. <wr.> 1. solemn; dignified 2. neatly arranged 3. just like , Tā ∼ yī ¹fù jiùshìzhǔ de yāngzi. He acts as he's the savior

Đức

  • Handedict ernst, feierlich

other

  • Nguồn khác Vẻ trang trọng

Từ liên quan

Gần nghĩa

俨然的 · 俨如 · 儼然 · 然且 · 然则 · 然后 · 然後 · 然料