yǎn nghiễm

Hán Việt: nghiễm · Pinyin: yǎn

Tổng quan

uy nghiêm trang trọng

儼然 · 惟儼 · 智儼 · 洪儼 · 知儼 · 屋舍儼然 · 望之儼然 · 藥山惟儼

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎn
Hán Việtnghiễm
Quảng Đôngjim2
Mân Namgiam2
Nhật BảnGEN
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổngiamx
Baxter-Sagartŋ(r)[a]mʔ
Hán ngữ Thượng cổŋ(r)[a]mʔ
Phản thiết魚掩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Nghiễm nhiên} [儼然] (1) Tả cái dáng kinh sợ. Như {vọng chi nghiễm nhiên} [望之儼然] coi dáng nghiêm trang đáng sợ. (2) Tề chỉnh, ngăn nắp. Đào Uyên Minh 陶淵明Õ: {Thổ địa bình khoáng, ốc xá nghiễm nhiên} [土地平曠,屋舍儼然] (Đào hoa nguyên kí [桃花源記]) Đất bằng phẳng trống trải, nhà cửa tề chỉnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 莊重、恭敬。《詩經.陳風.澤陂》:「有美一人,碩大且儼。」漢.毛亨.傳:「儼,矜莊貌。」《楚辭.屈原.離騷》:「湯禹儼而祗敬兮,周論道而莫差。」 [副] 1.整齊。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「土地平曠,屋舍儼然。」 2.彷彿、好像。唐.趙嘏〈詠端正春樹〉詩:「一樹繁陰先著名,異花奇葉儼天成。」《紅樓夢》第五八回:「儼以同胞共出,較諸人更似親切。」

Eng

  • CC-CEDICT majestic|dignified

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𡅝【廣韻】魚掩切【集韻】魚檢切【韻會】疑檢切,𠀤嚴上聲。【說文】昂頭也。一曰好貌。 又恭也。【爾雅·釋詁】儼,敬也。【禮·曲禮】儼若思。 又與嚴通。【前漢·匡衡傳】正躬嚴恪。音義𠀤同儼。 又【詩·𨻰風】有美一人,碩大且儼。【傳】儼,矜莊貌。 又【淮南子·本經訓】盤紆刻儼。【註】刻儼,浮首虎頭之屬。【韻會】琰韻,儼通曮。

Thuyết Văn

昂頭也。 从人。嚴聲。 一曰好皃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

昂當是本作卬。淺人所改也。卬者、望欲有所庶及也。陳風。碩大且儼。傳曰。儼矜莊皃。曲禮注同。古借嚴爲之。 魚儉切。八部。

【儼】(nghiễm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 嚴 (nghiêm) Phiên thiết: 魚儉切 → ngư + kiệm Nghĩa: 昂頭 vậy。 từ nhân (người)。嚴 thanh。 Một thuyết khác: 好皃。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 偘 · 𫤌 · 俨 · 偘 · 俨 · 俨