倆錢兒

liǎ qián r lưỡng tiễn nhi

Hán Việt: lưỡng tiễn nhi · Pinyin: liǎ qián r

Tổng quan

biến thể er hoá của 倆錢|俩钱

Cấu tạo: (lưỡng) + (tiễn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 倆錢|俩钱

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一點兒錢。如:「常言道:『一分錢,一分貨。』東西貴個倆錢兒,買後才不會吃虧。」《兒女英雄傳》第二九回:「今日我可要贏我們親家太太倆錢兒了。」

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 倆錢|俩钱[lia3 qian2]
  • Cihui erhua variant of 倆錢|俩钱