倆

liǎlưỡngNôm lưỡng

Hán Việt: lưỡng · Pinyin: liǎ · Nôm: lưỡng

Tổng quan

Kỹ lưỡng [伎倆] tài khéo. Như kỹ lưỡng dĩ cùng [伎倆已窮] không còn tài khéo gì nữa

技倆 · 兄弟倆 · 鬼蜮伎倆 · 倆倡 · 倆傍 · 他倆 · 伉倆 · 儣倆

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǎ
Hán Việtlưỡng
Âm Nômlưỡng
Quảng Đôngloeng2
Mân Namlióng
Nhật BảnTAKUMI
Hàn Quốc량
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổliangx
Phản thiết里養切
Thanh mẫu來

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kỹ lưỡng [伎倆] tài khéo. Như kỹ lưỡng dĩ cùng [伎倆已窮] không còn tài khéo gì nữa

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lưỡng lưỡng lự [Eng: clever, skilled; two, pair]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lạng nửa cân tám lạng [Eng: half kg and eight tael]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 兩個。如:「哥倆好」、「小夫妻倆」。《老殘遊記》第一五回:「叫他們姐兒倆打開蓋捲睡當中,好不好?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倆liáng 1.善于,擅长。 2.见"倆倡"。

Eng

  • CC-CEDICT two (colloquial equivalent of 兩個, 两个), both, some
  • CC-CEDICT used in 伎倆, 伎俩[ji4 liang3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】里養切,音兩。伎倆,巧也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俩 · 𠈓 · 𢎏 · 俩 · 俩 · 俩